Announcement

Collapse
No announcement yet.

Danh sách sinh viên được xét học bổng UIT GLOBAL đến ngày 10.2.2022

Collapse
X
 
  • Filter
  • Time
  • Show
Clear All
new posts

  • Danh sách sinh viên được xét học bổng UIT GLOBAL đến ngày 10.2.2022

    Phòng CTSV thông báo danh sách sinh viên được xét học bổng UIT Global đến ngày 10.2.2022
    Sinh viên có thắc mắc phản hồi tại đây đến hết ngày 14.2.2022
    STT MASV HỌ TÊN LOẠI CC TỔNG ĐIỂM Giá trị HB
    1 215226X2 Tống Võ Anh Thuận IELTS 8.0 15,000,000
    2 215225X1 Nguyễn Quang Thắng IELTS 8.0 15,000,000
    3 215223X9 Vũ Hoàng Nhật Minh IELTS 8.0 15,000,000
    4 215208X9 Nguyễn Văn Sỹ Hùng IELTS 8.0 15,000,000
    5 215205X2 Trần Lâm Tuấn Anh IELTS 8.0 15,000,000
    6 215204X0 Đoàn Hữu Quốc IELTS 8.0 15,000,000
    7 215203X5 Phan Đăng Khôi IELTS 8.0 15,000,000
    8 215227X6 Vũ Anh Tuấn IELTS 7.5 15,000,000
    9 215226X3 Trần Quang Tiến IELTS 7.5 15,000,000
    10 215224X2 Nguyễn Thanh Bảo Phước IELTS 7.5 15,000,000
    11 215224X9 Tạ Thành Nhân IELTS 7.5 15,000,000
    12 215222X1 Mạch Tuấn Lạc IELTS 7.5 15,000,000
    13 215221X0 Nguyễn Đình Quốc Huy IELTS 7.5 15,000,000
    14 215218X3 Trần Gia Bảo IELTS 7.5 15,000,000
    15 215218X7 Nguyễn Bá Kỳ Anh IELTS 7.5 15,000,000
    16 215215X3 Nguyễn Thành Trung IELTS 7.5 15,000,000
    17 215214X5 Trần Phúc Thịnh IELTS 7.5 15,000,000
    18 215214X0 Trần Công Thành IELTS 7.5 15,000,000
    19 215213X6 Lê Xuân Sơn IELTS 7.5 15,000,000
    20 215212X7 Phùng Thiên Phúc IELTS 7.5 15,000,000
    21 215212X3 Lê Hoàng Oanh IELTS 7.5 15,000,000
    22 215212X2 Nguyễn Thanh Nhi IELTS 7.5 15,000,000
    23 215209X7 Nguyễn Đình Khoa IELTS 7.5 15,000,000
    24 215206X1 Nguyễn Cao Quốc Bảo IELTS 7.5 15,000,000
    25 215202X2 Bùi Hạ Khánh IELTS 7.5 15,000,000
    26 215201X7 Lý Hồng Chương IELTS 7.5 15,000,000
    27 215201X6 Phạm Thị Trâm Anh IELTS 7.5 15,000,000
    28 215201X7 Nguyễn Ngọc Đan Thanh IELTS 7.5 15,000,000
    29 215227X4 Nguyễn Khánh Tường IELTS 7.0 7,000,000
    30 215227X5 Nguyễn Xuân Tú IELTS 7.0 7,000,000
    31 215225X9 Trương Hữu Trường Sơn IELTS 7.0 7,000,000
    32 215225X8 Phùng Nhật Khánh Quỳnh IELTS 7.0 7,000,000
    33 215225X0 Nguyễn Trần Hoàng Quân IELTS 7.0 7,000,000
    34 215224X9 Nguyễn Trần Đình Quân IELTS 7.0 7,000,000
    35 215222X2 Đỗ Hoàng Lâm IELTS 7.0 7,000,000
    36 215220X0 Lê Văn Hiển IELTS 7.0 7,000,000
    37 215219X9 Nguyễn Xuân Dũng IELTS 7.0 7,000,000
    38 215219X4 Nguyễn Trần Anh Đức IELTS 7.0 7,000,000
    39 215218X4 Lê Hữu Bách IELTS 7.0 7,000,000
    40 215218X6 Nguyễn Trần Phương Anh IELTS 7.0 7,000,000
    41 215218X3 Lý Thanh Tú Anh IELTS 7.0 7,000,000
    42 215213X4 Võ Phương Phương IELTS 7.0 7,000,000
    43 215212X6 Trần Nhật Phong IELTS 7.0 7,000,000
    44 215211X9 Ngô Võ Quang Minh IELTS 7.0 7,000,000
    45 215209X8 Lê Quý Khiêm IELTS 7.0 7,000,000
    46 215209X9 Nguyễn Duy Khanh IELTS 7.0 7,000,000
    47 215207X2 Phan Văn Đô IELTS 7.0 7,000,000
    48 215206X6 Hoàng Tiến Đạt IELTS 7.0 7,000,000
    49 215206X8 Nguyễn Huy Cường IELTS 7.0 7,000,000
    50 215206X8 Nguyễn Đinh Minh Chí IELTS 7.0 7,000,000
    51 215206X1 Ninh Thiên Bảo IELTS 7.0 7,000,000
    52 215204X1 Nguyễn Trần Bảo Quốc IELTS 7.0 7,000,000
    53 215203X5 Nguyễn Ngọc Khánh Linh IELTS 7.0 7,000,000
    54 215202X2 Phan Huy Hoàng IELTS 7.0 7,000,000
    55 215201X6 Lê Thị Ngọc Diễm IELTS 7.0 7,000,000
    56 215223X0 Nguyễn Bùi Thanh Mai IELTS 7 7,000,000
    57 215228X0 Huỳnh Thị Nhật Vy IELTS 6.5 7,000,000
    58 215227X5 Phan Lê Chí Trung IELTS 6.5 7,000,000
    59 215227X8 Phạm Phương Minh Trí IELTS 6.5 7,000,000
    60 215224X8 Bùi Đăng Phúc IELTS 6.5 7,000,000
    61 215224X5 Võ Như Phi IELTS 6.5 7,000,000
    62 215222X7 Trần Trọng Khiêm IELTS 6.5 7,000,000
    63 215222X2 Vũ Xuân Khang IELTS 6.5 7,000,000
    64 215221X8 Trần Minh Huy IELTS 6.5 7,000,000
    65 215218X2 Nguyễn Thành Thiện Ân IELTS 6.5 7,000,000
    66 215215X8 Nguyễn Ngọc Tín IELTS 6.5 7,000,000
    67 215215X6 Hồ Trung Tín IELTS 6.5 7,000,000
    68 215214X7 Vương Hoàng Thịnh IELTS 6.5 7,000,000
    69 215213X5 Vũ Nam Phương IELTS 6.5 7,000,000
    70 215211X1 Huỳnh Phương Ngân IELTS 6.5 7,000,000
    71 215210X7 Nguyễn Đặng Phương Linh IELTS 6.5 7,000,000
    72 215210X8 Trương Tuấn Lân IELTS 6.5 7,000,000
    73 215210X7 Nguyễn Quang Lâm IELTS 6.5 7,000,000
    74 215210X9 Nguyễn Nguyên Khôi IELTS 6.5 7,000,000
    75 215208X0 Lê Nguyễn Gia Hưng IELTS 6.5 7,000,000
    76 215207X3 Thái Minh Đức IELTS 6.5 7,000,000
    77 215206X2 Lưu Minh Chủ IELTS 6.5 7,000,000
    78 215205X5 Trần Phương Anh IELTS 6.5 7,000,000
    79 215205X7 Phạm Trâm Anh IELTS 6.5 7,000,000
    80 215205X0 Hồ Văn Vinh IELTS 6.5 7,000,000
    81 215204X4 Lê Hoài Thương IELTS 6.5 7,000,000
    82 215202X3 Nguyễn Quốc Hưng IELTS 6.5 7,000,000
    83 215202X7 Nguyễn Thị Ngọc Hà IELTS 6.5 7,000,000
    84 215201X6 Trần Minh Chính IELTS 6.5 7,000,000
    85 215200X7 Đặng Quang Hải IELTS 6.5 7,000,000
    86 215228X1 Nguyễn Quang Vũ IELTS 6.0 5,000,000
    87 215227X7 Lê Huỳnh Quang Vũ IELTS 6.0 5,000,000
    88 215227X5 Đỗ Lập Trường Vũ IELTS 6.0 5,000,000
    89 215226X4 Lê Thị Huyền Trang IELTS 6.0 5,000,000
    90 215226X5 Nguyễn Hồng Cát Thy IELTS 6.0 5,000,000
    91 215225X5 Lê Đào Xuân Thành IELTS 6.0 5,000,000
    92 215225X2 Nguyễn Trần Hội Thắng IELTS 6.0 5,000,000
    93 215225X2 Trần Duy Thái IELTS 6.0 5,000,000
    94 215223X5 Lương Hồ Trọng Nghĩa IELTS 6.0 5,000,000
    95 215223X2 Nguyễn Hải Minh IELTS 6.0 5,000,000
    96 215222X7 Nguyễn Phú Kiệt IELTS 6.0 5,000,000
    97 215222X2 Bùi Khắc Kiên IELTS 6.0 5,000,000
    98 215221X4 Đào Bích Huyền IELTS 6.0 5,000,000
    99 215221X7 Trần Đình Huy IELTS 6.0 5,000,000
    100 215221X6 Đinh Nhật Huy IELTS 6.0 5,000,000
    101 215221X4 Vũ Huy Hoàng IELTS 6.0 5,000,000
    102 215221X0 Tô Duy Nguyên Hoàng IELTS 6.0 5,000,000
    103 215220X9 Phạm Ngọc Hoàng IELTS 6.0 5,000,000
    104 215220X0 Vũ Bảo Hân IELTS 6.0 5,000,000
    105 215220X7 Trần Thị Mỹ Duyên IELTS 6.0 5,000,000
    106 215220X1 Nguyễn Hoàng Duy IELTS 6.0 5,000,000
    107 215219X9 Trịnh Đức IELTS 6.0 5,000,000
    108 215219X4 Nguyễn Tiến Đạt IELTS 6.0 5,000,000
    109 215219X3 Đoàn Tiến Đạt IELTS 6.0 5,000,000
    110 215219X0 Nguyễn Hải Đăng IELTS 6.0 5,000,000
    111 215218X2 Trần Gia Bảo IELTS 6.0 5,000,000
    112 215218X4 Nguyễn Hoàng Bảo IELTS 6.0 5,000,000
    113 215218X5 Lương Toàn Bách IELTS 6.0 5,000,000
    114 215216X2 Lâm Huỳnh Việt IELTS 6.0 5,000,000
    115 215215X9 Nguyễn Thanh Tri IELTS 6.0 5,000,000
    116 215214X2 Nguyễn Phước Thiện IELTS 6.0 5,000,000
    117 215214X6 Hồ Thị Thanh Thảo IELTS 6.0 5,000,000
    118 215214X1 Lê Đức Thành IELTS 6.0 5,000,000
    119 215213X9 Trần Đại Anh Tài IELTS 6.0 5,000,000
    120 215213X2 Huỳnh Phước Tài IELTS 6.0 5,000,000
    121 215212X6 Phan Hoàng Phúc IELTS 6.0 5,000,000
    122 215212X7 Trần Khôi Nguyên IELTS 6.0 5,000,000
    123 215211X6 Nguyễn Thị Thảo Ngân IELTS 6.0 5,000,000
    124 215211X0 Nguyễn Bình Minh IELTS 6.0 5,000,000
    125 215210X9 Hồ Quang Lâm IELTS 6.0 5,000,000
    126 215209X5 Nguyễn Thị Thu Hương IELTS 6.0 5,000,000
    127 215208X2 Phạm Bá Hoàng IELTS 6.0 5,000,000
    128 215207X5 Đinh Văn Trường Giang IELTS 6.0 5,000,000
    129 215207X8 Nguyễn Trí Đạt IELTS 6.0 5,000,000
    130 215207X7 Nguyễn Tiến Đạt IELTS 6.0 5,000,000
    131 215203X9 Phan Cả Phát IELTS 6.0 5,000,000
    132 215202X6 Trần Đức Huy IELTS 6.0 5,000,000
    133 215201X2 Mai Hoàng Gia Bảo IELTS 6.0 5,000,000
    134 215228X2 Nguyễn Triệu Vy IELTS 5.5 5,000,000
    135 215227X7 Trương Quang Tường IELTS 5.5 5,000,000
    136 215227X6 Trịnh Kiến Tường IELTS 5.5 5,000,000
    137 215227X6 Nguyễn Minh Trí IELTS 5.5 5,000,000
    138 215225X5 Nguyễn Công Tài IELTS 5.5 5,000,000
    139 215225X7 Trần Thanh Sơn IELTS 5.5 5,000,000
    140 215224X4 Nguyễn Hoàng Quân IELTS 5.5 5,000,000
    141 215224X2 Lê Thành Phát IELTS 5.5 5,000,000
    142 215223X8 Lê Nguyễn Nhật Minh IELTS 5.5 5,000,000
    143 215222X3 Trần Anh Khoa IELTS 5.5 5,000,000
    144 215222X0 Nguyễn Phan Khoa IELTS 5.5 5,000,000
    145 215222X5 Lý Tuấn Khoa IELTS 5.5 5,000,000
    146 215221X5 Nguyễn Toàn Khang IELTS 5.5 5,000,000
    147 215221X3 Võ Hữu IELTS 5.5 5,000,000
    148 215220X9 Nguyễn Sơn Hà IELTS 5.5 5,000,000
    149 215219X8 Nguyễn Tấn Dũng IELTS 5.5 5,000,000
    150 215219X1 Đỗ Quốc Đạt IELTS 5.5 5,000,000
    151 215216X9 Ngô Anh Tuấn IELTS 5.5 5,000,000
    152 215212X1 Nguyễn Hồng Phúc IELTS 5.5 5,000,000
    153 215210X8 Ngô Cao Lộc IELTS 5.5 5,000,000
    154 215210X0 Trần Thái Nhật Lâm IELTS 5.5 5,000,000
    155 215210X7 Đỗ Minh Khôi IELTS 5.5 5,000,000
    156 215209X5 Trương Quốc Khánh IELTS 5.5 5,000,000
    157 215208X8 Lê Huy Hùng IELTS 5.5 5,000,000
    158 215208X1 Ngô Công Huấn IELTS 5.5 5,000,000
    159 215207X5 Bùi Anh Duy IELTS 5.5 5,000,000
    160 215205X9 Nguyễn Đông Anh IELTS 5.5 5,000,000
    161 215203X8 Nguyễn Quế Phong IELTS 5.5 5,000,000
    162 215203X9 Tạ Thúc Trung Kiên IELTS 5.5 5,000,000
    163 215202X4 Vũ Minh Hoàng IELTS 5.5 5,000,000
    164 215219X3 Trần Nguyễn Hồng Đăng IELTS 5.0 5,000,000
    165 195202X8 Huỳnh Phương Như IELTS 7.5 15,000,000
    166 195206X4 Hồ Chung Đức Khánh IELTS 7.5 15,000,000
    167 195220X2 Bùi Như Phước IELTS 6.5 7,000,000
    168 195225X9 Võ Tấn Việt IELTS 6.0 5,000,000
    169 185209X2 Nguyễn Anh Khoa IELTS 7.5 15,000,000
    170 185209X7 Trần Quang Linh IELTS 7.5 15,000,000
    171 185213X8 Lưu Hoàng Sơn IELTS 6.5 7,000,000
    172 185211X8 Trần Nguyễn Thanh Nguyên IELTS 6.5 7,000,000
    173 185202X2 Nguyễn Xuân Dương IELTS 6.0 5,000,000
    174 205222X2 Phan Đình Duy IELTS 7.0 7,000,000

  • #2
    Em chào thầy cô, em là Dư Cẩm Vinh - MSSV 18521646.
    Thầy cô cho em hỏi, em có nộp chứng chỉ và đăng ký xét học bổng ngày 08/02, cho em hỏi là có được xét chưa ạ.
    Em xin cảm ơn.

    Comment


    • hiepnt
      hiepnt
      Campus Staff
      hiepnt commented
      Editing a comment
      Chào em
      Chứng chỉ em nộp xong phải đợi Phòng Đào tạo hoàn thành thủ tục xác minh sau đó mới chuyển Phòng CTSV xét học bổng

  • #3
    Em chào thầy/ cô ở phòng Công tác sinh viên ạ.
    Em là Nguyễn Văn Sỹ Hùng (MSSV 21520899)
    Cho em hỏi là em có được phép nhận tiền học bổng qua chuyển khoản ngân hàng (ACB) không ạ ?
    Em cảm ơn thầy/ cô.

    Comment


    • #4
      Em chào quý Thầy/Cô tại phòng CTSV ạ.
      Em tên là Ngô Anh Tuấn có MSSV : 21521629
      Cho em hỏi là em chưa làm tài khoản Ngân Hàng thì em có được phép nhận học bổng tại trường không ạ ?
      Em mong được quý Thầy/Cô phản hồi ạ.
      Em cảm ơn rất nhiều ạ

      Comment


      • #5
        Danh sách sinh viên không cập nhật số tài khoản ngân hàng theo thông báo.
        Sinh viên không cập nhật tài khoản xem như từ chối nhận học bổng. P.CTSV sẽ rà lại danh sách và loại khỏi danh sách sau 14g00 ngày 28/2/2022.
        20522212 Phan Đình Duy
        21520253 Nguyễn Quốc Hưng
        21520569 Nguyễn Đông Anh
        21520592 Trần Lâm Tuấn Anh
        21520795 Đinh Văn Trường Giang
        21520890 Lê Nguyễn Gia Hưng
        21520985 Trương Quốc Khánh
        21520988 Lê Quý Khiêm
        21521049 Hồ Quang Lâm
        21521077 Nguyễn Đặng Phương Linh
        21521130 Nguyễn Bình Minh
        21521315 Vũ Nam Phương
        21521441 Lê Đức Thành
        21521477 Vương Hoàng Thịnh
        21521536 Hồ Trung Tín
        21521854 Nguyễn Hoàng Bảo
        21521923 Trần Nguyễn Hồng Đăng
        21521979 Nguyễn Xuân Dũng
        21522060 Lê Văn Hiển
        21522257 Nguyễn Phú Kiệt
        21522725 Phan Lê Chí Trung

        Trường hợp sinh viên bảo lưu, Trường sẽ hoãn cấp học bổng cho đến khi sinh viên đi học lại.

        Comment


        • #6
          Danh sách sinh viên nhận học bổng Global tháng 2 -2022 (kèm theo)
          Đối với sinh viên bảo lưu: Trường sẽ xét học bổng khi sinh viên đi học lại
          Đối với sinh viên chưa cung cấp tài khoản theo thông báo: sinh viên tiến hành cung cấp tài khoản, trường sẽ bổ sung danh sách cấp học bổng ở đợt xét tiếp theo.
          STT MSSV HỌ TÊN CHỨNG CHỈ TỔNG ĐIỂM GIÁ TRỊ HỌC BỔNG
          1 185202X2 Nguyễn Xuân Dương IELTS 6.0 5,000,000
          2 185209X2 Nguyễn Anh Khoa IELTS 7.5 15,000,000
          3 185209X7 Trần Quang Linh IELTS 7.5 15,000,000
          4 185211X8 Trần Nguyễn Thanh Nguyên IELTS 6.5 7,000,000
          5 185213X8 Lưu Hoàng Sơn IELTS 6.5 7,000,000
          6 195202X8 Huỳnh Phương Như IELTS 7.5 15,000,000
          7 195206X4 Hồ Chung Đức Khánh IELTS 7.5 15,000,000
          8 195220X2 Bùi Như Phước IELTS 6.5 7,000,000
          9 195225X9 Võ Tấn Việt IELTS 6.0 5,000,000
          10 215200X7 Đặng Quang Hải IELTS 6.5 7,000,000
          11 215201X7 Nguyễn Ngọc Đan Thanh IELTS 7.5 15,000,000
          12 215201X6 Phạm Thị Trâm Anh IELTS 7.5 15,000,000
          13 215201X2 Mai Hoàng Gia Bảo IELTS 6.0 5,000,000
          14 215201X6 Trần Minh Chính IELTS 6.5 7,000,000
          15 215201X7 Lý Hồng Chương IELTS 7.5 15,000,000
          16 215201X6 Lê Thị Ngọc Diễm IELTS 7.0 7,000,000
          17 215202X7 Nguyễn Thị Ngọc Hà IELTS 6.5 7,000,000
          18 215202X2 Phan Huy Hoàng IELTS 7.0 7,000,000
          19 215202X4 Vũ Minh Hoàng IELTS 5.5 5,000,000
          20 215202X3 Nguyễn Quốc Hưng IELTS 6.5 7,000,000
          21 215202X6 Trần Đức Huy IELTS 6.0 5,000,000
          22 215202X2 Bùi Hạ Khánh IELTS 7.5 15,000,000
          23 215203X5 Phan Đăng Khôi IELTS 8.0 15,000,000
          24 215203X9 Tạ Thúc Trung Kiên IELTS 5.5 5,000,000
          25 215203X9 Phan Cả Phát IELTS 6.0 5,000,000
          26 215203X8 Nguyễn Quế Phong IELTS 5.5 5,000,000
          27 215204X0 Đoàn Hữu Quốc IELTS 8.0 15,000,000
          28 215204X1 Nguyễn Trần Bảo Quốc IELTS 7.0 7,000,000
          29 215204X4 Lê Hoài Thương IELTS 6.5 7,000,000
          30 215205X0 Hồ Văn Vinh IELTS 6.5 7,000,000
          31 215205X9 Nguyễn Đông Anh IELTS 5.5 5,000,000
          32 215205X7 Phạm Trâm Anh IELTS 6.5 7,000,000
          33 215205X5 Trần Phương Anh IELTS 6.5 7,000,000
          34 215206X1 Nguyễn Cao Quốc Bảo IELTS 7.5 15,000,000
          35 215206X1 Ninh Thiên Bảo IELTS 7.0 7,000,000
          36 215206X8 Nguyễn Đinh Minh Chí IELTS 7.0 7,000,000
          37 215206X2 Lưu Minh Chủ IELTS 6.5 7,000,000
          38 215206X8 Nguyễn Huy Cường IELTS 7.0 7,000,000
          39 215206X6 Hoàng Tiến Đạt IELTS 7.0 7,000,000
          40 215207X7 Nguyễn Tiến Đạt IELTS 6.0 5,000,000
          41 215207X8 Nguyễn Trí Đạt IELTS 6.0 5,000,000
          42 215207X2 Phan Văn Đô IELTS 7.0 7,000,000
          43 215207X3 Thái Minh Đức IELTS 6.5 7,000,000
          44 215207X5 Bùi Anh Duy IELTS 5.5 5,000,000
          45 215208X2 Phạm Bá Hoàng IELTS 6.0 5,000,000
          46 215208X1 Ngô Công Huấn IELTS 5.5 5,000,000
          47 215208X8 Lê Huy Hùng IELTS 5.5 5,000,000
          48 215208X0 Lê Nguyễn Gia Hưng IELTS 6.5 7,000,000
          49 215208X9 Nguyễn Văn Sỹ Hùng IELTS 8.0 15,000,000
          50 215209X5 Nguyễn Thị Thu Hương IELTS 6.0 5,000,000
          51 215209X9 Nguyễn Duy Khanh IELTS 7.0 7,000,000
          52 215209X8 Lê Quý Khiêm IELTS 7.0 7,000,000
          53 215209X7 Nguyễn Đình Khoa IELTS 7.5 15,000,000
          54 215210X7 Đỗ Minh Khôi IELTS 5.5 5,000,000
          55 215210X9 Nguyễn Nguyên Khôi IELTS 6.5 7,000,000
          56 215210X7 Nguyễn Quang Lâm IELTS 6.5 7,000,000
          57 215210X0 Trần Thái Nhật Lâm IELTS 5.5 5,000,000
          58 215210X8 Trương Tuấn Lân IELTS 6.5 7,000,000
          59 215210X7 Nguyễn Đặng Phương Linh IELTS 6.5 7,000,000
          60 215210X8 Ngô Cao Lộc IELTS 5.5 5,000,000
          61 215211X9 Ngô Võ Quang Minh IELTS 7.0 7,000,000
          62 215211X6 Nguyễn Thị Thảo Ngân IELTS 6.0 5,000,000
          63 215212X7 Trần Khôi Nguyên IELTS 6.0 5,000,000
          64 215212X2 Nguyễn Thanh Nhi IELTS 7.5 15,000,000
          65 215212X3 Lê Hoàng Oanh IELTS 7.5 15,000,000
          66 215212X1 Nguyễn Hồng Phúc IELTS 5.5 5,000,000
          67 215212X6 Phan Hoàng Phúc IELTS 6.0 5,000,000
          68 215212X7 Phùng Thiên Phúc IELTS 7.5 15,000,000
          69 215213X4 Võ Phương Phương IELTS 7.0 7,000,000
          70 215213X6 Lê Xuân Sơn IELTS 7.5 15,000,000
          71 215213X2 Huỳnh Phước Tài IELTS 6.0 5,000,000
          72 215213X9 Trần Đại Anh Tài IELTS 6.0 5,000,000
          73 215214X0 Trần Công Thành IELTS 7.5 15,000,000
          74 215214X6 Hồ Thị Thanh Thảo IELTS 6.0 5,000,000
          75 215214X2 Nguyễn Phước Thiện IELTS 6.0 5,000,000
          76 215214X5 Trần Phúc Thịnh IELTS 7.5 15,000,000
          77 215215X6 Hồ Trung Tín IELTS 6.5 7,000,000
          78 215215X8 Nguyễn Ngọc Tín IELTS 6.5 7,000,000
          79 215215X9 Nguyễn Thanh Tri IELTS 6.0 5,000,000
          80 215215X3 Nguyễn Thành Trung IELTS 7.5 15,000,000
          81 215216X9 Ngô Anh Tuấn IELTS 5.5 5,000,000
          82 215216X2 Lâm Huỳnh Việt IELTS 6.0 5,000,000
          83 215218X2 Nguyễn Thành Thiện Ân IELTS 6.5 7,000,000
          84 215218X3 Lý Thanh Tú Anh IELTS 7.0 7,000,000
          85 215218X7 Nguyễn Bá Kỳ Anh IELTS 7.5 15,000,000
          86 215218X6 Nguyễn Trần Phương Anh IELTS 7.0 7,000,000
          87 215218X4 Lê Hữu Bách IELTS 7.0 7,000,000
          88 215218X5 Lương Toàn Bách IELTS 6.0 5,000,000
          89 215218X4 Nguyễn Hoàng Bảo IELTS 6.0 5,000,000
          90 215218X2 Trần Gia Bảo IELTS 6.0 5,000,000
          91 215218X3 Trần Gia Bảo IELTS 7.5 15,000,000
          92 215219X0 Nguyễn Hải Đăng IELTS 6.0 5,000,000
          93 215219X3 Trần Nguyễn Hồng Đăng IELTS 5.0 5,000,000
          94 215219X1 Đỗ Quốc Đạt IELTS 5.5 5,000,000
          95 215219X3 Đoàn Tiến Đạt IELTS 6.0 5,000,000
          96 215219X4 Nguyễn Tiến Đạt IELTS 6.0 5,000,000
          97 215219X4 Nguyễn Trần Anh Đức IELTS 7.0 7,000,000
          98 215219X9 Trịnh Đức IELTS 6.0 5,000,000
          99 215219X8 Nguyễn Tấn Dũng IELTS 5.5 5,000,000
          100 215219X9 Nguyễn Xuân Dũng IELTS 7.0 7,000,000
          101 215220X7 Trần Thị Mỹ Duyên IELTS 6.0 5,000,000
          102 215220X9 Nguyễn Sơn Hà IELTS 5.5 5,000,000
          103 215220X0 Vũ Bảo Hân IELTS 6.0 5,000,000
          104 215220X9 Phạm Ngọc Hoàng IELTS 6.0 5,000,000
          105 215221X0 Tô Duy Nguyên Hoàng IELTS 6.0 5,000,000
          106 215221X4 Vũ Huy Hoàng IELTS 6.0 5,000,000
          107 215221X3 Võ Hữu IELTS 5.5 5,000,000
          108 215221X6 Đinh Nhật Huy IELTS 6.0 5,000,000
          109 215221X7 Trần Đình Huy IELTS 6.0 5,000,000
          110 215221X8 Trần Minh Huy IELTS 6.5 7,000,000
          111 215221X4 Đào Bích Huyền IELTS 6.0 5,000,000
          112 215221X5 Nguyễn Toàn Khang IELTS 5.5 5,000,000
          113 215222X2 Vũ Xuân Khang IELTS 6.5 7,000,000
          114 215222X7 Trần Trọng Khiêm IELTS 6.5 7,000,000
          115 215222X5 Lý Tuấn Khoa IELTS 5.5 5,000,000
          116 215222X0 Nguyễn Phan Khoa IELTS 5.5 5,000,000
          117 215222X3 Trần Anh Khoa IELTS 5.5 5,000,000
          118 215222X2 Bùi Khắc Kiên IELTS 6.0 5,000,000
          119 215222X1 Mạch Tuấn Lạc IELTS 7.5 15,000,000
          120 215223X0 Nguyễn Bùi Thanh Mai IELTS 7 7,000,000
          121 215223X8 Lê Nguyễn Nhật Minh IELTS 5.5 5,000,000
          122 215223X2 Nguyễn Hải Minh IELTS 6.0 5,000,000
          123 215223X9 Vũ Hoàng Nhật Minh IELTS 8.0 15,000,000
          124 215223X5 Lương Hồ Trọng Nghĩa IELTS 6.0 5,000,000
          125 215224X9 Tạ Thành Nhân IELTS 7.5 15,000,000
          126 215224X2 Lê Thành Phát IELTS 5.5 5,000,000
          127 215224X5 Võ Như Phi IELTS 6.5 7,000,000
          128 215224X8 Bùi Đăng Phúc IELTS 6.5 7,000,000
          129 215224X2 Nguyễn Thanh Bảo Phước IELTS 7.5 15,000,000
          130 215224X4 Nguyễn Hoàng Quân IELTS 5.5 5,000,000
          131 215224X9 Nguyễn Trần Đình Quân IELTS 7.0 7,000,000
          132 215225X0 Nguyễn Trần Hoàng Quân IELTS 7.0 7,000,000
          133 215225X7 Trần Thanh Sơn IELTS 5.5 5,000,000
          134 215225X9 Trương Hữu Trường Sơn IELTS 7.0 7,000,000
          135 215225X5 Nguyễn Công Tài IELTS 5.5 5,000,000
          136 215225X2 Trần Duy Thái IELTS 6.0 5,000,000
          137 215225X1 Nguyễn Quang Thắng IELTS 8.0 15,000,000
          138 215225X2 Nguyễn Trần Hội Thắng IELTS 6.0 5,000,000
          139 215225X5 Lê Đào Xuân Thành IELTS 6.0 5,000,000
          140 215226X2 Tống Võ Anh Thuận IELTS 8.0 15,000,000
          141 215226X5 Nguyễn Hồng Cát Thy IELTS 6.0 5,000,000
          142 215226X3 Trần Quang Tiến IELTS 7.5 15,000,000
          143 215226X4 Lê Thị Huyền Trang IELTS 6.0 5,000,000
          144 215227X6 Nguyễn Minh Trí IELTS 5.5 5,000,000
          145 215227X8 Phạm Phương Minh Trí IELTS 6.5 7,000,000
          146 215227X6 Vũ Anh Tuấn IELTS 7.5 15,000,000
          147 215227X4 Nguyễn Khánh Tường IELTS 7.0 7,000,000
          148 215227X6 Trịnh Kiến Tường IELTS 5.5 5,000,000
          149 215227X7 Trương Quang Tường IELTS 5.5 5,000,000
          150 215227X5 Đỗ Lập Trường Vũ IELTS 6.0 5,000,000
          151 215227X7 Lê Huỳnh Quang Vũ IELTS 6.0 5,000,000
          152 215228X1 Nguyễn Quang Vũ IELTS 6.0 5,000,000
          153 215228X0 Huỳnh Thị Nhật Vy IELTS 6.5 7,000,000
          154 215228X2 Nguyễn Triệu Vy IELTS 5.5 5,000,000

          Comment


          • #7
            Em chào thầy cô ạ.
            ​​​​​​Em có nộp chứng chỉ để xét học bổng vào ngày 12.2, không biết sẽ mất bao lâu để phòng CTSV xác nhận học bổng ạ

            Comment


            • toannv
              toannv
              Phòng CôngTác SinhViên
              toannv commented
              Editing a comment
              Chào em!
              Theo qui trình thì chậm nhất là 1 tháng kể từ khi chứng chỉ của em được xác nhận là hợp lệ thì Trường sẽ cô bố QĐ cấp học bổng,

          • #8
            Em chào thầy cô.
            Em có MSSV 21521827 có trong danh sách nhưng hiện vẫn chưa nhận được học bổng ạ.

            Comment


            • anhttk
              anhttk
              Phòng CTSV
              anhttk commented
              Editing a comment
              Chào em,
              Trường đã chi học bổng rồi nhé, nếu em không nhận được em kiểm tra lại email hay thông báo xem mình đã làm đúng hướng dẫn chưa nha.
              anhttk
              Phòng CTSV
              Last edited by anhttk; 12-03-2022, 08:07.

          • #9
            Originally posted by 21521827 View Post
            Em chào thầy cô.
            Em có MSSV 21521827 có trong danh sách nhưng hiện vẫn chưa nhận được học bổng ạ.
            Em đã xem lại và xác nhận đã làm đúng hướng dẫn rồi ạ.

            Comment


            • anhttk
              anhttk
              Phòng CTSV
              anhttk commented
              Editing a comment
              Ngân hàng báo tài khoản không chính chủ nên treo lại, vậy ngân hàng nhầm à, để thứ 2 chị ra ngân hàng check lại xem sao nha.

          • #10
            Originally posted by 21521827 View Post

            Em đã xem lại và xác nhận đã làm đúng hướng dẫn rồi ạ.
            tài khoản đó là tên mẹ em nhưng thật ra em đang xài ấy ạ.

            Comment


          • #11
            Originally posted by 21521827 View Post

            tài khoản đó là tên mẹ em nhưng thật ra em đang xài ấy ạ.
            Cho em hỏi là học bổng có hạn gửi không ạ

            Comment


            • #12
              P. CTSV thông báo Trường không thể chuyển học bổng cho 3 sinh viên sau do sinh viên cung cấp tài khoản không chính chủ:
              21521933 - Đoàn Tiến Đạt
              21522104 - Vũ Huy Hoàng
              21521827 - Nguyễn Bá Kỳ Anh (SV đã cập nhật tài khoản)
              P.CTSV cũng đã gửi mail nhắc và hướng dẫn sinh viên cung cấp lại tài khoản nhưng không nhận được phản hồi của sinh viên.

              Comment


              • #13
                Danh sách sinh viên chưa cung cấp tài khoản đến ngày 23/3/2022:
                21520592 Trần Lâm Tuấn Anh KHCL2021.1 KHMT
                21520795 Đinh Văn Trường Giang MMTT2021 MMT&TT
                21520985 Trương Quốc Khánh ATCL2021 MMT&TT
                21521130 Nguyễn Bình Minh MMCL2021 MMT&TT
                21521315 Vũ Nam Phương KHCL2021.1 KHMT
                21521477 Vương Hoàng Thịnh MMTT2021 MMT&TT
                21522060 Lê Văn Hiển MTCL2021 KTMT
                21522257 Nguyễn Phú Kiệt TMCL2021 HTTT
                21522104 Vũ Huy Hoàng CNPM

                Comment


                • #14
                  Dạ cho em hỏi là đã gửi học bổng cho 21521827 chưa ạ vì hiện em chưa nhận được nên sợ có trục trặc ạ.

                  Comment


                  • anhttk
                    anhttk
                    Phòng CTSV
                    anhttk commented
                    Editing a comment
                    Chào em,
                    Chưa chuyển em nhé. Trường vẫn chưa nhận được phản hồi từ một số bạn.

                • #15
                  Danh sách sinh viên chưa cung cấp tài khoản ngân hàng hoặc tài khoản sai ( không chính chủ, tài khoản định danh)
                  21520985 Trương Quốc Khánh MMT&TT
                  21520795 Đinh Văn Trường Giang MMT&TT
                  21521130 Nguyễn Bình Minh MMT&TT
                  21521477 Vương Hoàng Thịnh MMT&TT
                  21521315 Vũ Nam Phương KHMT
                  21520592 Trần Lâm Tuấn Anh KHMT
                  21522257 Nguyễn Phú Kiệt HTTT

                  Comment

                  LHQC

                  Collapse
                  Working...
                  X