Phòng CTSV thông báo kết quả xét học bổng UIT Global tháng 01-02 năm 2026
Danh sách bao gồm các sinh viên có chứng chỉ được xác nhận từ 01/01/2026 -28/02/2026
Sinh viên lưu ý kiểm tra và phản hồi sai sót và cập nhật tài khoản ngân hàng đến 13/03/2026
Sau thời hạn trên phòng Kế hoạch tài chính sẽ giải ngân học bổng trong vòng 2-3 tuần.
Phòng CTSV sẽ kiểm tra việc tham gia BHYT và cập nhật lại danh sách chính thức. Sinh viên không tham gia BHYT sẽ không được xét Học bổng
Lưu ý:
Sinh viên chương trình liên kết, văn bằng 2 không thuộc diện nhận học bổng này.
Đối với sinh viên khóa 2022 chứng chỉ nộp sau ngày 07/08/2025 sẽ không được xét học bổng do đã quá thời gian 06 học kỳ.
Đối với sinh viên khóa 2025 sẽ được xét học bổng UIT từ HK2 2025-2026. Chứng chỉ phải thi sau ngày nhập học 23/08/2025
Thông báo : Các chứng chỉ nộp từ 01/09/2025 sẽ áp dụng qui định học bổng UIT Global mới ( https://ctsv.uit.edu.vn/bai-viet/thong-bao-trien-khai-hoc-bong-uit-global-tu-hoc-ky-1-nam-hoc-2025-2026 )
Sinh viên chú ý cập nhật Tài khoản ngân hàng trong lý lịch sinh viên để được nhận học bổng
- Tài khoản phải đúng tên sinh viên và còn đang hoạt động, không bị khóa.
- Không sử dụng tài khoản định danh trường cấp ( tài khoản này chỉ dùng thu học phí)
- Sinh viên không cập nhật tài khoản đúng hạn xem như từ chối nhận học bổng.
- Hiện tại trường tạm ngưng chi học bổng qua ACB, sinh viên sử dụng tài khoản BIDV hoặc Vietcombank thay thế
| MSSV | Họ và tên | Loại CC | Điểm | Học bổng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2152xx51 | Đỗ Thanh Sơn | IELTS | 5.5 | Quá hạn | Quá hạn |
| 2252xx27 | Võ Ngọc Bảo | IELTS | 6.0 | Quá hạn | Quá hạn |
| 2252xx67 | Nguyễn Cương Lĩnh | NHAT | N3 | Quá hạn | Quá hạn |
| 2352xx56 | Đoàn Nhật Hưng | IELTS | 7 | 5250000 | 75% |
| 2352xx53 | Tạ Ngọc Nhật Minh | IELTS | 7.5 | 5250000 | 75% |
| 2352xx75 | Trần Thế Phong | IELTS | 7 | 5250000 | 75% |
| 2352xx57 | Nguyễn Xuân Thanh | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx16 | Nguyễn Anh Tuấn | IELTS | 6.5 | 3000000 | 75% |
| 2352xx99 | Trần Thành Vinh | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2452xx78 | Phạm Nguyễn Minh Hiền | IELTS | 8.5 | 15000000 | 100% |
| 2452xx57 | Đỗ Gia Huy | IELTS | 7.5 | 7000000 | 100% |
| 2452xx56 | Nguyễn Bình Phú | IELTS | 7.0 | 7000000 | 100% |
| 2452xx61 | Doãn Thanh Quang | IELTS | 7.0 | 7000000 | 100% |
| 2452xx37 | Nguyễn Quang Vũ | IELTS | 7.5 | 7000000 | 100% |
| 2452xx75 | Ngô Vương Nghĩa | IELTS | 6.0 | 4000000 | 100% |