Phòng CTSV thông báo kết quả xét học bổng UIT Global tháng 03 năm 2026
Danh sách bao gồm các sinh viên có chứng chỉ được xác nhận từ 01/03/2026 -31/03/2026
Sinh viên lưu ý kiểm tra và phản hồi sai sót và cập nhật tài khoản ngân hàng đến 24/04/2026
Sau thời hạn trên phòng Kế hoạch tài chính sẽ giải ngân học bổng trong vòng 2-3 tuần.
Phòng CTSV sẽ kiểm tra việc tham gia BHYT và cập nhật lại danh sách chính thức. Sinh viên không tham gia BHYT sẽ không được xét Học bổng
Lưu ý:
Sinh viên chương trình liên kết, văn bằng 2 không thuộc diện nhận học bổng này.
Đối với sinh viên khóa 2022 chứng chỉ nộp sau ngày 07/08/2025 sẽ không được xét học bổng do đã quá thời gian 06 học kỳ.
Đối với sinh viên khóa 2024 chứng chỉ nộp sau ngày 26/03/2026 sẽ chỉ nhận 75% giá trị học bổng
Đối với sinh viên khóa 2025 sẽ được xét học bổng UIT từ HK2 2025-2026. Chứng chỉ phải thi sau ngày nhập học 23/08/2025
Thông báo : Các chứng chỉ nộp từ 01/09/2025 sẽ áp dụng qui định học bổng UIT Global mới ( https://ctsv.uit.edu.vn/bai-viet/thong-bao-trien-khai-hoc-bong-uit-global-tu-hoc-ky-1-nam-hoc-2025-2026 )
Sinh viên chú ý cập nhật Tài khoản ngân hàng trong lý lịch sinh viên để được nhận học bổng
- Tài khoản phải đúng tên sinh viên và còn đang hoạt động, không bị khóa.
- Không sử dụng tài khoản định danh trường cấp ( tài khoản này chỉ dùng thu học phí)
- Sinh viên không cập nhật tài khoản đúng hạn xem như từ chối nhận học bổng.
- Sinh viên cập nhật tài khoản ngân hàng PVComBank để nhận học bổng.
Danh sách xét bổ sung Quí 01/2026
| MSSV | Họ và tên | Loại chứng chỉ | Điểm | Ngày thi | Đợt xét | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2352xx89 | Phạm Tấn Bách | Tiếng Anh IELTS | 7.5 | 28/08/2023 | Thg3-24 | Không cập nhật số tài khoản đúng hạn |
Kết quả xét bổ sung: Không đạt
Lý do: Sinh viên cung cấp sai ngày thi. Chứng chỉ thi trước ngày nhập học
Danh sách xét UIT Global tháng 03/2026
| MSSV | Họ và tên | Chứng chỉ | Điểm | Học bổng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2152xx98 | Nguyễn Quế Phong | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
| 2152xx87 | Dương Huy Hoàng | IELTS | 7.0 | Quá hạn | |
| 2252xx14 | Huỳnh Nhật Duy | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
| 2252xx35 | Lê Ngọc Hiếu | IELTS | 7.5 | Quá hạn | |
| 2252xx71 | Nguyễn Việt Hoàng | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
| 2252xx78 | Trần Đình Phương Linh | IELTS | 6.5 | Quá hạn | |
| 2252xx24 | Ngô Hồng Phúc | IELTS | 6 | Quá hạn | |
| 2252xx74 | Võ Tiến Trung | NHAT | N3 | Quá hạn | |
| 2252xx93 | Nguyễn Duy Vũ | IELTS | 7 | Quá hạn | |
| 2352xx96 | Đỗ Trần Thế Bảo | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx56 | Thái Bình Dương | IELTS | 6.5 | 3000000 | 75% |
| 2352xx01 | Nguyễn Ngọc Diệu Duyên | IELTS | 6.0 | 3000000 | 75% |
| 2352xx42 | Phạm Thị Hồng Hạnh | IELTS | 7.0 | 5250000 | 75% |
| 2352xx64 | Nguyễn Xuân Lộc | NHAT | N2 | 5250000 | 75% |
| 2352xx84 | Nguyễn Minh Long | IELTS | 6.5 | 3000000 | 75% |
| 2352xx84 | Nguyễn Minh Long | IELTS | 6.5 | 3000000 | 75% |
| 2352xx95 | Đỗ Bá Luân | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx25 | Hoàng Bảo Minh | IELTS | 6.0 | 3000000 | 75% |
| 2352xx48 | Phạm Vũ Gia Minh | IELTS | 6.5 | 3000000 | 75% |
| 2352xx66 | Ngô Chấn Phong | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx49 | Trần Thị Như Phương | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx59 | Phan Nam Thanh | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx77 | Đào Minh Thiện | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx21 | Nguyễn Hiền Trân | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx49 | Đỗ Tấn Tường | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2452xx74 | Ngô Phương Hiền | IELTS | 6.5 | 4000000 | 100% |
| 2552xx91 | Phạm Hùng Anh | IELTS | 6.0 | 4000000 | 100% |
| 2552xx15 | Nguyễn Lê Minh Nhật | IELTS | 7.0 | 7000000 | 100% |
| 2552xx24 | Trần Đỗ Minh Tuấn | IELTS | 6.0 | 4000000 | 100% |