Phòng CTSV thông báo kết quả xét học bổng UIT Global tháng 05 năm 2026
Danh sách bao gồm các sinh viên có chứng chỉ được xác nhận từ 01/05/2026 -31/05/2026
Sinh viên lưu ý kiểm tra và phản hồi sai sót và cập nhật tài khoản ngân hàng đến 25/06/2026
Sau thời hạn trên phòng Kế hoạch tài chính sẽ giải ngân học bổng trong vòng 2-3 tuần.
Phòng CTSV sẽ kiểm tra việc tham gia BHYT và cập nhật lại danh sách chính thức. Sinh viên không tham gia BHYT sẽ không được xét Học bổng
Lưu ý:
Sinh viên chương trình liên kết, văn bằng 2 không thuộc diện nhận học bổng này.
Đối với sinh viên khóa 2022 chứng chỉ nộp sau ngày 07/08/2025 sẽ không được xét học bổng do đã quá thời gian 06 học kỳ.
Đối với sinh viên khóa 2024 chứng chỉ nộp sau ngày 26/03/2026 sẽ chỉ nhận 75% giá trị học bổng
Đối với sinh viên khóa 2025 sẽ được xét học bổng UIT từ HK2 2025-2026. Chứng chỉ phải thi sau ngày nhập học 23/08/2025
Thông báo : Các chứng chỉ nộp từ 01/09/2025 sẽ áp dụng qui định học bổng UIT Global mới ( https://ctsv.uit.edu.vn/bai-viet/thong-bao-trien-khai-hoc-bong-uit-global-tu-hoc-ky-1-nam-hoc-2025-2026 )
Sinh viên chú ý cập nhật Tài khoản ngân hàng trong lý lịch sinh viên để được nhận học bổng
- Tài khoản phải đúng tên sinh viên và còn đang hoạt động, không bị khóa.
- Không sử dụng tài khoản định danh trường cấp ( tài khoản này chỉ dùng thu học phí)
- Sinh viên không cập nhật tài khoản đúng hạn xem như từ chối nhận học bổng.
- Sinh viên cập nhật tài khoản ngân hàng PVComBank để nhận học bổng.
| MSSV | Họ và tên | CC | Điểm | Học bổng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2152xx21 | Huỳnh Thị Hà Giang | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
| 2152xx25 | Nguyễn Hữu Thiện | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
| 2252xx70 | Phạm Thị Phương Anh | IELTS | 5.5 | Quá hạn | |
| 2252xx83 | Phạm Gia Minh | IELTS | 6.5 | Quá hạn | |
| 2252xx62 | Đoàn Hoài Việt | IELTS | 6.5 | Quá hạn | |
| 2352xx79 | Phùng Minh Chí | IELTS | 7.0 | 5250000 | 75% |
| 2352xx47 | Nguyễn Trần Minh Hào | IELTS | 7.0 | 5250000 | 75% |
| 2352xx02 | Nguyễn Trung Kiên | IELTS | 7.0 | 5250000 | 75% |
| 2352xx92 | Lê Ngọc Phương Nga | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx03 | Nguyễn Hữu Nghị | IELTS | 7.0 | 5250000 | 75% |
| 2352xx84 | Nguyễn Thiện Nhân | IELTS | 6.5 | 3000000 | 75% |
| 2352xx31 | Trần Thị Hoàng Nhung | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx25 | Trương Trọng Phúc | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx82 | Võ Minh Tài | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2352xx16 | Lê Hoàng Thái | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2452xx86 | Lương Lâm Khánh | IELTS | 7.5 | 5250000 | 75% |
| 2452xx74 | Nguyễn Kim Loan | IELTS | 5.5 | 3000000 | 75% |
| 2452xx19 | Dương Tú Thanh | NHAT | N3 | 3000000 | 75% |
| 2452xx96 | Nguyễn Tấn Phúc Thịnh | IELTS | 7.0 | 5250000 | 75% |
| 2452xx39 | Lý Phước Thuận | IELTS | 6.0 | 3000000 | 75% |
| 2456xx14 | Đỗ Như Quân | IELTS | 5.5 | Không thuộc diện xét UIT Global | |
| 2552xx75 | Nguyễn Thị Xuân Hà | IELTS | 6.5 | 4000000 | 100% |
| 2552xx64 | Ngô Hồ Đăng Khoa | NHAT | N3 | 4000000 | 100% |
| 2552xx55 | Trần Linh Nhựt | IELTS | 7.5 | 7000000 | 100% |
| 2552xx98 | Đặng Bảo Thục Vy | IELTS | 8.0 | 7000000 | 100% |
| 2552xx29 | Nguyễn Hữu Ý | IELTS | 6.0 | 3000000 | 100% |