Phòng CTSV thông báo kết quả xét học bổng UIT Global tháng 10 năm 2025
Danh sách bao gồm các sinh viên có chứng chỉ được xác nhận từ 01/10/2025-31/10/2025 và Danh sách xét bổ sung đợt Quý 3 năm 2025 dành cho sinh viên các đợt xét trước không đạt
Sinh viên lưu ý kiểm tra và phản hồi sai sót và cập nhật tài khoản ngân hàng đến 26/11/2025
Sau thời hạn trên phòng Kế hoạch tài chính sẽ giải ngân học bổng trong vòng 2-3 tuần.
Phòng CTSV sẽ kiểm tra việc tham gia BHYT và cập nhật lại danh sách chính thức. Sinh viên không tham gia BHYT sẽ không được xét Học bổng
Lưu ý:
Sinh viên chương trình liên kết, văn bằng 2 không thuộc diện nhận học bổng này.
Đối với sinh viên khóa 2022 chứng chỉ nộp sau ngày 07/08/2025 sẽ không được xét học bổng do đã quá thời gian 06 học kỳ.
Đối với sinh viên khóa 2025 sẽ được xét học bổng UIT từ HK2 2025-2026. Chứng chỉ phải thi sau ngày nhập học 23/08/2025
Thông báo : Các chứng chỉ nộp từ 01/09/2025 sẽ áp dụng qui định học bổng UIT Global mới ( https://ctsv.uit.edu.vn/bai-viet/thong-bao-trien-khai-hoc-bong-uit-global-tu-hoc-ky-1-nam-hoc-2025-2026 )
Sinh viên chú ý cập nhật Tài khoản ngân hàng trong lý lịch sinh viên để được nhận học bổng
- Tài khoản phải đúng tên sinh viên và còn đang hoạt động, không bị khóa.
- Không sử dụng tài khoản định danh trường cấp ( tài khoản này chỉ dùng thu học phí)
- Sinh viên không cập nhật tài khoản đúng hạn xem như từ chối nhận học bổng.
- Hiện tại trường tạm ngưng chi học bổng qua ACB, sinh viên sử dụng tài khoản BIDV hoặc Vietcombank thay thế
| MSSV | Họ và tên | Loại CC | Điểm | Học bổng | Ngày nộp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2052xx05 | Nguyễn Đức Hiếu | IELTS | 6.0 | Quá hạn | 2025-10-12 18:12:14 | |
| 2152xx40 | Trần Nguyễn Tuấn Anh | NHAT | N3 | Quá hạn | 2025-09-15 14:17:11 | |
| 2152xx20 | Diệp Hương Giang | NHAT | N3 | Quá hạn | 2025-10-16 09:38:43 | |
| 2152xx20 | Diệp Hương Giang | NHAT | N3 | Quá hạn | 2025-09-03 21:30:56 | |
| 2152xx43 | Hứa Hồ Gia Huy | IELTS | 6.5 | Quá hạn | 2025-10-07 15:05:10 | |
| 2252xx20 | Nguyễn Thu Hiền | NHAT | N3 | 3000000 | 2025-08-06 21:42:10 | 75%, Qui định cũ |
| 2252xx90 | Nguyễn Huỳnh Như Thiện | NHAT | N4 | Quá hạn, Không đủ điểm | 2025-09-10 12:24:07 | |
| 2252xx68 | Mai Võ Hoài Tiên | NHAT | N3 | Quá hạn | 2025-08-25 09:17:48 | |
| 2252xx76 | Lê Trọng Đại Trường | IELTS | 6.0 | Quá hạn | 2025-09-30 23:59:09 | |
| 2252xx23 | Võ Minh Tùng | IELTS | 5.5 | Quá hạn | 2025-09-19 14:51:36 | |
| 2352xx92 | Đặng Quốc Cường | IELTS | 5.5 | 3000000 | 2025-10-14 16:49:16 | 75%, Qui định mới |
| 2352xx80 | Nguyễn Phương Nam | IELTS | 5.5 | 3000000 | 2025-09-29 21:45:34 | 75%, Qui định mới |
| 2352xx60 | Phạm Nguyễn Thanh Sơn | IELTS | 7.5 | 5250000 | 2025-09-28 16:26:28 | 75%, Qui định mới |
| 2352xx95 | Trịnh Thanh Tâm | IELTS | 8.0 | 5252000 | 2025-10-20 12:13:43 | 75%, Qui định mới |
| 2452xx86 | Nguyễn Đức Duy | IELTS | 5.5 | 4000000 | 2025-09-19 11:39:30 | 100% |
| 2452xx22 | Phạm Trường Giang | IELTS | 6.5 | 4000000 | 2025-10-14 23:42:29 | 100% |
| 2452xx70 | Đặng Minh Nhiên | IELTS | 7.5 | 7000000 | 2025-10-03 16:08:10 | 100% |
| 2452xx43 | Trần Thị Hồng Thanh | IELTS | 6.0 | 4000000 | 2025-09-15 18:01:59 | 100% |
| 2452xx84 | Võ Minh Tiến | IELTS | 6.5 | 4000000 | 2025-09-22 14:00:14 | 100% |
| 2556xx70 | Huỳnh Vũ Quốc Huy | IELTS | 5.5 | Không thuộc diện xét | 2025-10-03 17:31:55 | BCU |
| 2352xx00 | Hồ Ngọc Luật | IELTS | 7.0 | 3000000 | Cấp bù tháng 9 |