Phòng CTSV thông báo kết quả xét học bổng UIT Global tháng 02,03 năm 2025
Danh sách bao gồm các sinh viên có chứng chỉ được xác nhận từ 01/02/2025-31/03/2025
Sinh viên lưu ý kiểm tra và phản hồi sai sót và cập nhật tài khoản ngân hàng đến 12/04/2025
Sau thời hạn trên phòng Kế hoạch tài chính sẽ giải ngân học bổng trong vòng 2-3 tuần.
Phòng CTSV sẽ kiểm tra việc tham gia BHYT và cập nhật lại danh sách chính thức. Sinh viên không tham gia BHYT sẽ không được xét Học bổng
Sinh viên phải đảm bảo các qui định trên tại thời điểm thực hiện xét học bổng UIT Global. Nếu không đảm bảo kết quả xét học bổng sẽ bị hủy. Sinh viên muốn xét lại học bổng phải thi và nộp lại chứng chỉ mới.
Lưu ý:
Sinh viên chương trình liên kết không thuộc diện nhận học bổng này.
Sinh viên khóa 2021 sẽ không được nhận học bổng nếu nộp chứng chỉ sau ngày 08/08/2024 (30 ngày sau khi kết thúc HK2 2023-2024)
Sinh viên khóa 2022 nhận 75% học bổng nếu nộp chứng chỉ từ 1/10/2024 ( sau khi bắt đầu học kỳ thứ 5 1 tháng)
Thông báo : https://ctsv.uit.edu.vn/bai-viet/tho...-hoc-2023-2024
Sinh viên chú ý cập nhật Tài khoản ngân hàng trong lý lịch sinh viên để được nhận học bổng
+ Tài khoản phải đúng tên sinh viên và còn đang hoạt động, không bị khóa.
+ Không sử dụng tài khoản định danh trường cấp ( tài khoản này chỉ dùng thu học phí)
+ Sinh viên không cập nhật tài khoản đúng hạn xem như từ chối nhận học bổng.
+ Hiện tại trường tạm ngưng chi học bổng qua ACB, sinh viên sử dụng tài khoản BIDV hoặc Vietcombank thay thế
.
Danh sách bao gồm các sinh viên có chứng chỉ được xác nhận từ 01/02/2025-31/03/2025
Sinh viên lưu ý kiểm tra và phản hồi sai sót và cập nhật tài khoản ngân hàng đến 12/04/2025
Sau thời hạn trên phòng Kế hoạch tài chính sẽ giải ngân học bổng trong vòng 2-3 tuần.
Phòng CTSV sẽ kiểm tra việc tham gia BHYT và cập nhật lại danh sách chính thức. Sinh viên không tham gia BHYT sẽ không được xét Học bổng
Sinh viên phải đảm bảo các qui định trên tại thời điểm thực hiện xét học bổng UIT Global. Nếu không đảm bảo kết quả xét học bổng sẽ bị hủy. Sinh viên muốn xét lại học bổng phải thi và nộp lại chứng chỉ mới.
Lưu ý:
Sinh viên chương trình liên kết không thuộc diện nhận học bổng này.
Sinh viên khóa 2021 sẽ không được nhận học bổng nếu nộp chứng chỉ sau ngày 08/08/2024 (30 ngày sau khi kết thúc HK2 2023-2024)
Sinh viên khóa 2022 nhận 75% học bổng nếu nộp chứng chỉ từ 1/10/2024 ( sau khi bắt đầu học kỳ thứ 5 1 tháng)
Thông báo : https://ctsv.uit.edu.vn/bai-viet/tho...-hoc-2023-2024
Sinh viên chú ý cập nhật Tài khoản ngân hàng trong lý lịch sinh viên để được nhận học bổng
+ Tài khoản phải đúng tên sinh viên và còn đang hoạt động, không bị khóa.
+ Không sử dụng tài khoản định danh trường cấp ( tài khoản này chỉ dùng thu học phí)
+ Sinh viên không cập nhật tài khoản đúng hạn xem như từ chối nhận học bổng.
+ Hiện tại trường tạm ngưng chi học bổng qua ACB, sinh viên sử dụng tài khoản BIDV hoặc Vietcombank thay thế
.
MSSV | HỌ TÊN | LOẠI CC | Điểm | TRẠNG THÁI | Học bổng |
2152xx64 | Trương Thanh Minh | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
2152xx95 | Lê Ngô Minh Đức | IELTS | 7.0 | Quá hạn | |
2152xx22 | Lê Thị Thanh Hằng | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
2152xx76 | Đoàn Tấn Khang | IELTS | 5.5 | Quá hạn | |
2152xx43 | Nguyễn Đỗ Quỳnh Như | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
2152xx21 | Lê Châu Anh | IELTS | 6.5 | Quá hạn | |
2152xx05 | Nguyễn Ngô Thế Cường | NHAT | N3 | Quá hạn | |
2152xx30 | Bùi Thị Hương | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
2152xx66 | Lê Văn Phú | IELTS | 6.5 | Quá hạn | |
2152xx71 | Hoàng Phúc | IELTS | 6.0 | Quá hạn | |
2152xx36 | Nguyễn Phan Trúc Quỳnh | NHAT | N3 | Quá hạn | |
2252xx98 | Đỗ Thành Danh | NHAT | N3 | 75% | 3000000 |
2252xx15 | Lê Đức Anh Duy | NHAT | N3 | 75% | 3000000 |
2252xx46 | Trần Trung Hiếu | NHAT | N3 | 75% | 3000000 |
2252xx49 | Võ Chính Hiệu | NHAT | N3 | Không có STK, 75% | 3000000 |
2252xx91 | Phan Võ Mỹ Huyền | IELTS | 6.5 | 75% | 3000000 |
2252xx07 | Đào Duy Khang | IELTS | 6.5 | 75% | 3000000 |
2252xx12 | Trần Trung Kiên | IELTS | 6.5 | Không có STK, 75% | 3000000 |
2252xx59 | Huỳnh Lê Đan Linh | NHAT | N1 | 75% | 11250000 |
2252xx73 | Nguyễn Thị Thùy Linh | IELTS | 6.5 | 75% | 3000000 |
2252xx36 | Ngô Thị Hồng Ly | IELTS | 6.5 | 75% | 3000000 |
2252xx79 | Nguyễn Vũ Nguyên | NHAT | N3 | Hết hạn BHYT, Không có STK,75% | 3000000 |
2252xx05 | Trần Gia Ngọc Phú | NHAT | N3 | 75% | 3000000 |
2252xx31 | Nguyễn Lê Bảo Phúc | IELTS | 5.5 | 75% | 3000000 |
2252xx96 | Huỳnh Văn Thiệu | NHAT | N3 | 75% | 3000000 |
2252xx68 | Huỳnh Nguyễn Quang Vinh | IELTS | 7.0 | 75% | 5250000 |
2352xx25 | Phạm Hữu An | IELTS | 7.0 | 7000000 | |
2352xx52 | Lê Thiên Đạt | IELTS | 7.5 | 7000000 | |
2352xx93 | Bùi Quốc Huy | IELTS | 6.5 | 4000000 | |
2352xx50 | Phùng Việt Linh | IELTS | 6.5 | Đề nghị cập nhật lại STK mới | 4000000 |
2352xx43 | Nguyễn Trần Quang Minh | IELTS | 5.5 | Đề nghị cập nhật lại STK mới | 4000000 |
2352xx45 | Nguyễn Văn Minh | IELTS | 6 | 4000000 | |
2352xx86 | Nguyễn Thị Minh Phú | IELTS | 7.5 | 7000000 | |
2352xx94 | Trịnh Viết Xuân Quang | IELTS | 7.0 | 7000000 | |
2352xx18 | Nguyễn Văn Hồng Thái | IELTS | 5.5 | 4000000 | |
2452xx33 | Hà Nam Khang | IELTS | 6.5 | 4000000 | |
2456xx41 | Nguyễn Đình Khang | IELTS | 6.0 | BCU |
Comment